Thiết kế đường có nhiều lớp địa chất với Daylight Multiplesurface trong Civil 3D

NgoQuocViet November 12, 2012 0

 

Với trường hợp tuyến đường đi qua khu vực nền đào có nhiều lớp địa chất, Civil 3D sử dụng loại Subassembly loại Daylight Muiltiple surface image giúp tạo độ dốc taluy khác nhau với từng lớp địa chất và ngoài ra còn có thể tạo giật cấp.

Hình ảnh minh họa về Subassemlby Daylight Multiple surface với các thông số được giải thích như trong bảng 1 dưới:

image

 

Bảng 1. Giải thích các tham số của Daylight Multiplesurface

Chú ý: + Surface 1 chính là bề mặt tự nhiên

           + Surface 2 là bề mặt dưới cùng của lớp địa chất 1 (Material 1)

           + Surface 3 là bề mặt dưới cùng của lớp địa chất 2 (Material 2)

           + Dưới bề mặt Surface 3 là lớp địa chất 3 (Material 3)

 

Parameter(Tham số) Description(Mô tả) Type(Loại) Default(Mặc định)
Side(Phía) Specifies which side to place the subassembly(Chỉ ra phía nào đặt Subassembly) Left/Right(Trái/phải) Right(Phải)
Surface 1 Cut SlopeĐộ dốc taluy nền đào lớp địa chất 1 Slope to use for Surface 1 MaterialĐộ dốc taluy nền đào lớp địa chất Numeric, positiveSố, giá trị dương 4 (:1)
Surface 2 Bench WidthBề rộng bậc thềm trong lớp địa chất 1 Specifies bench width between surface 1 and 2 (zero to omit)Bề rộng bậc thềm trong lớp địa chất 1 nằm giữa hai bề mặt 1 và 2 Numeric, positiveSố, giá trị dương 0
Surface 2 Bench SlopeĐộ dốc bậc thềm trong lớp địa chất 1 Specifies slope of optional benchĐộ dốc bậc thềm trong lớp địa chất 2 Numeric, positiveSố, giá trị dương 4 (:1)
Surface 2 Cut SlopeĐộ dốc taluy nền đào lớp địa chất 2 Slope to use for Surface 2 MaterialĐộ dốc taluy nền đào lớp địa chất 2 nằm giữa bề mặt 2 và 3 Numeric, positiveSố, giá trị dương 2 (:1)
Surface 3 Bench WidthBề rộng bậc thềm trong lớp địa chất 2 Specifies bench width between surface 1 and 2 (zero to omit)Bề rộng bậc thềm trong lớp địa chất 2 nằm giữa hai bề mặt 2 và 3 Numeric, positiveSố, giá trị dương 0
Surface 3 Bench SlopeĐộ dốc bậc thềm trong lớp địa chất 2 Specifies slope of optional benchĐộ dốc bậc thềm trong lớp địa chất 2 nằm giữa hai bề mặt 2 và 3 Numeric, positiveSố, giá trị dương 4 (:1)
Surface 3 Cut SlopeĐộ dốc taluy nền đào lớp địa chất 3 Slope to use for Surface 3 MaterialĐộ dốc taluy nền đào lớp địa chất 3 nằm dưới bề mặt 3 Numeric, positiveSố, giá trị dương 1 (:1)
Fill SlopeĐộ dốc nền đắp The slope of the daylight link in fill conditionsĐộ dốc taluy trong điều kiện nền đắp Numeric, positiveSố, giá trị dương 4 (:1)
Place Lined Material Specifies to place optional material lining along daylight links. You can choose All Links, Daylight Links, Fill Links Only, and None. StringKý tự None
Slope Limit 1Độ dốc giới hạn cho lớp địa chất 1 Specifies the slope limit until which the associated material lining is placed SlopeĐộ dốc 1 : 1
Material 1 ThicknessĐộ dày của lớp địa chất 1 Specifies the thickness of lined material. This thickness is measured perpendicular to the link.Độ dày của lớp địa chất 1 xác định theo phương vuông góc Numeric, positiveSố, giá trị dương 12 inches
Material 1 NameTên lớp địa chất 1 Specifies the name of the material applies for lining along grading linksTên của lớp địa chất 1 nằm giữa bề mặt 1 và 2 StringKý tự Rip Rap
Slope Limit 2Độ dốc giới hạn cho lớp địa chất 2 Specifies the slope limit until which the associated material lining is placed SlopeĐộ dốc 2 : 1
Material 2 ThicknessĐộ dày của lớp địa chất 2 Specifies the thickness of lined material. This thickness is measured perpendicular to the link.Độ dày của lớp địa chất 2 xác định theo phương vuông góc Numeric, positiveSố, giá trị dương 6 inches
Material 2 NameTên lớp địa chất 2 Specifies the name of the material applies for lining along grading linksTên của lớp địa chất 2 nằm giữa bề mặt 2 và 3 StringKý tự Rip Rap
Slope Limit 3Độ dốc giới hạn cho lớp địa chất 3 Specifies the slope limit until which the associated material lining is placed SlopeĐộ dốc 4 : 1
Material 3 ThicknessĐộ dày của lớp địa chất 3 Specifies the thickness of lined material. This thickness is measured perpendicular to the link.Độ dày của lớp địa chất 3 xác định theo phương vuông góc   Numeric, positiveSố, giá trị dương 4 inches
Material 3 NameTên lớp địa chất 3 Specifies the name of the material applies for lining along grading linksTên của lớp địa chất 3 nằm dưới bề mặt 3 StringKý tự Seeded Grass

Để khai báo các bề mặt cho các lớp địa chất, vào mục Corridor Properties, chuyển sang thẻ Parameter và nhấn mục Set all targets. Sau đó chỉ ra bề mặt tương ứng cho các bề mặt Surface 1, 2, 3 như đã trình bày ở trên.

image

Video hướng dẫn cách sử dụng Subassembly loại Daylight Multiplesurface trên Youtube

Chúc các bạn thành công.

 

Leave A Response »

You must be logged in to post a comment.