Bài 3A: Áp siêu cao cho tuyến

Ngô Quốc Việt February 14, 2015 0
Để áp siêu cao cho tuyến đường, cần thực hiện theo các bước sau đây:
Bước 1: Chọn một trong  những cách dưới đây:

+ Cách 1: Nhấn chuột phải vào đường tim tuyến cần áp siêu cao và chọn Edit Superelevation...như hình dưới

Alignment44
+ Cách 2: Nhấn chọn đường tim tuyến cần áp siêu cao, trên thanh Ribbon>thẻ Alignment>bảng Modify>Superelevation>nhấn chọn mục Calculate/Edit Superelevation
Alignment43

+ Cách 3: Gõ lệnh CalcEditSuperelevation trên thanh Command Line rồi chọn đường tim tuyến cần áp siêu cao

Bước 2: Trên hộp thoại Edit Superevationu, Civil 3D yêu cầu chọn chế độ:
+ Nếu áp siêu cao lần đầu cho tuyến, chọn Calculate superelevation now
Alignment45
Bước 3: Calculate Superelevation: trình duyệt áp siêu cao cho tuyến
+ Mục Roadway Type: Chọn kiểu mái đường và tâm quay siêu cao với các loại:
Với mỗi kiểu mặt đường, Civil 3D hiển thị các loại tâm quay hỗ trợ trong danh sách ở dưới mục Pivot Method:
Các loại tâm quay siêu cao được hỗ trợ như liệt kê dưới đây:
    + Center Baseline: Tâm quay tại tim đường
    + Inside Of Curve: Tâm quay tại mép đường phía bụng đường cong
    + Outside Of Curve: Tâm quay tại mép đường phía lưng đường cong
    + Left Side: Tâm quay tại mép đường bên trái
    + Right Side: Tâm quay tại mép đường bên phải
    + Median Edges: Tâm quay tại mép cạnh của dải phân cách trong TH có dải phân cách
    + Baseline: Tâm quay tại tim đường (tim dải phân cách) trong TH có dải phân cách.
 Kiểu mặt đường   Giải thích  Tâm quay siêu cao   Tùy chọn khác 
sieucao_tamquay2  Mặt đường không dải phân cách giữa, hai mái dốc   sieucao_tamquay1
sieucao_tamquay3 Mặt đường không dải phân cách giữa, một mái dốc sieucao_tamquay1 (1) sieucao_tamquay9
sieucao_tamquay4 Mặt đường có dải phân cách giữa, hai mái dốc sieucao_tamquay6 sieucao_tamquay8
sieucao_tamquay5 Mặt đường có dải phân cách giữa, một mái dốc sieucao_tamquay7 sieucao_tamquay8 (1)

 

Alignment46

 

+ Mục Lanes: các thiết lập cho phần mặt đường 
   + Number of lanes left: số làn xe trái
   + Number of lanes right: số làn xe phải
   + Normal lane width: bề rộng mặt đường trong TH bình thường không có siêu cao
   + Normal lane slope: độ dốc mặt đường trong TH bình thường không có siêu cao
   + Tùy chọn Symmetric Roadway:
Alignment47
+ Mục Shoulder Control: các thiết lập cho phần lề đường. Với loại mặt đường không có dải phân cách thì chỉ có phần Outside edge shoulders được kích hoạt và phần Inside median shoulders bị mờ đi.
– Với cả hai mục Outside edge shoulders và Inside median shoulders
   + Calculate: Tùy chọn có hay không áp siêu cao cho phần lề đường. Trong trường hợp có áp siêu cao
   + Normal shoulder width: Bề rộng lề đường trong TH không có siêu cao
   + Normal shoulder slope: Độ dốc lề đường trong TH không có siêu cao
   + Low side: với lề đường phần bụng đường cong có ba lựa chọn
       + Default slope: Độ dốc mặc định của lề đường
       + Match lane slopes: quay theo độ dốc của phần mặt đường
       + Breakover removal:
   + High side: với lề đường phần lưng đường cong có hai lựa chọn
       + Default slope: Độ dốc mặc định của lề đường
       + Match lane slopes: quay theo độ dốc của phần mặt đường
   + Maximum shoulder rollover: với trường hợp mục High side sử dụng lựa chọn Default slope thì có thêm tùy chọn này.
Alignment48
+ Mục Attainment:
   + Design criteria file: File tiêu chuẩn thiết kế để áp siêu cao
   + Superelevation rate table: Bảng quy định độ dốc siêu cao ứng với bán kính và tốc độ thiết kế trong file tiêu chuẩn thiết kế
   + Transition length table: Bảng quy định chiều dài đoạn nối siêu cao trong file tiêu chuẩn thiết kế
   + Attainment method: Chọn phương pháp quay siêu cao trong file tiêu chuẩn thiêt kế
Alignment49

Leave A Response »

You must be logged in to post a comment.