Giải thích các thuật ngữ trong Civil 3D

Ngô Quốc Việt August 21, 2012 0

Giải thích các thuật ngữ trong Civil 3D
Vì trang thuật ngữ vẫn đang dần được hoàn thiện nên có một số thuật ngữ vẫn còn thiếu hoặc chưa dịch xong. Trong quá trình sưu tầm và chuyển ngữ với số lượng thuật ngữ nhiều nên không tránh khỏi thiếu xót. Rât mong các bạn thông cảm và đóng góp ý kiến nhằm ngày càng hoàn thiện hơn.


I. Tổng quan

  1. Survey: Khảo sát
  2. Design: Thiết kế
  3. Analysis: Phân tích
  4. Interface: Giao diện
  5. Volume: Khối lượng
  6. Data: dữ liệu
  7. Visualization:
  8. Label: Nhãn
  9. Style: Kiểu hiển thị
  10. Site: Khu vực dự án
  11. Alignment: Tuyến đường
  12. Parcel: Lô đất
  13. Pipe Network: Hệ thống đường ống cấp thoát nước


    II. Khảo sát

  14. Surface: Bề mặt
  15. Triangle: Lưới tam giác
  16. Surface Label: Nhãn bề mặt
  17. TIN: Viết tắt của từ Triangular Irregular Network
  18. Boundaries: Đường bao bề mặt
  19. Cogo Point: Điểm
  20. Point Group: Nhóm điểm
  21. Point File: file chứa các điểm
  22. List Points: Danh sách các điểm
  23. Contour: Đường đồng mức
  24. Minor Interval: Khoảng chênh giữa các đường đồng mức phụ kề nhau
  25. Major Interval: Khoảng chênh giữa các đường đồng mức chính kề nhau
  26. Contour Intervals: chênh cao hai đường đồng mức kề nhau
  27. Contour – Single: Gắn nhãn cho từng đường đồng mức
  28. Contour – Multiple: Gắn nhãn cho nhiều đường đồng mức
  29. Contour – Multiple at Interval: Gắn nhãn cho nhiều  đường đồng mức và gắn các giá trị này trên các đường đồng mức  cách nhau một khoảng nhất định.
  30. Contour Smoothing: Làm mượt đường đồng mức
  31. Elevation: cao độ
  32. Coordinate: tọa độ
  33. Latitude: Vĩ độ
  34. Longitude: Kinh độ
  35. North: Hướng bắc
  36. South: Hướng Nam
  37. West: Hướng tây
  38. East: Hướng đông
  39. Northing: Tương ứng với tọa độ Y
  40. Easting: Tương ứng với tọa độ X
  41. Spot Elevation: Cao độ tại một điểm
  42. Spot Elevation on Grid: Cao độ tại điểm mắt lưới
  43. Surface Style: kiểu hiên thị bề mặt
  44. Top: đỉnh
  45. Datum: đáy
  46. Top Surface: Bề mặt đỉnh
  47. Datum Surface: Bề mặt đáy
  48. Raise Surface: Nâng bề mặt
  49. Lower Surface: Hạ bề mặt
  50. Mask:
  51. Back side:
  52. COGO: Viết tắt của Coodinate Geometry
  53. Control Point:
  54. Description key: từ khóa mô tả điểm
  55. TIN Volume Surface: Bề mặt phục vụ tính toán khối lượng đào đắp kiểu TIN


    III. Phân lô đất

  56. Site: Khu vực dự án
  57. Parcel: Lô đất


    IV. Mái dốc

  58. Grading: Mái dốc
  59. Grading Infill:  Mái dốc trong miễn khép kín
  60. Feature Line: là đường 3D Polyline có đầy đủ thuộc tính, kiểu hiển thị, nhãn như một đối tượng của Civil 3D


    V. Giao thông

  61. Alignment: tuyến đường
  62. Speed: Tốc độ
  63. Design speed: Tốc độ thiết kế
  64. Design Criteria: Tiêu chuẩn thiết kế
  65. Line: đường thẳng
  66. Superelevation: Siêu cao
  67. Superelevation Attainment Methods: Phương pháp quay siêu cao
  68. Level Crown: Vị trí quay siêu cao một mái đạt độ dốc 0%
  69. End Normal Crown(ENC): Vị trí cuối cùng của đoạn nối siêu cao tương ứng với cọc NC
  70. End Full Super(EFS): Vị trí cuối cùng độ dốc hai mái đạt  độ dốc siêu cao tương ứng với cọc TC
  71. Begin Shoulder Rollover(BSR)
  72. End Shoulder Rollover(ESR)
  73. End Of Alignment(EOA)
  74. Begin Normal Crown(BNC): Vị trí bắt đầu của đoạn nối siêu cao tương ứng với cọc NĐ
  75. Low Shoulder Match(LSM)
  76. Begin Normal Shoulder(BNS)
  77. Begin Full Super(BFS): Vị tri bắt đầu độ dốc hai mái đạt độ dốc siêu cao tương ứng với cọc TĐ
  78. Reverse Crown(RC): Vị trí mái quay siêu cao đạt độ dốc thông thường
  79. Begin Of Alignment(BOA)
  80. End Normal Shoulder(ENS)
  81. Shoulder Breakover(SBO)
  82. Pivot: Trục quay siêu cao
  83. Transition: Đoạn chuyển tiếp
  84. Widening: Mở rộng
  85. Curve: Đường cong tròn
  86. Radius: bán kính cong tròn
  87. Minimum Radius : Bán kính cong tối thiểu
  88. Curve Coefficient: Hệ số K được tính toán bằng độ dài đường cong chia cho độ dốc thay đổi A
  89. Grade Change: Hệ số A độ thay đổi độ dốc
  90. Crest Curve: Đường cong đứng lồi
  91. Sag Curve: Đường cong đứng lõm
  92. Spiral: đường cong chuyển tiếp
  93. Label: nhãn
  94. Legend: Ghi chú
  95. Tag: Cách đánh số thứ tự cho các đối tượng
  96. Alignment Label: Nhãn tuyến đường
  97. Sample Line: Cọc trắc ngang
  98. Curve Mid Point: Điểm tương ứng với vị trí Cọc P
  99. Tangent – Tangent Intersect: Điểm giao hai cánh tuyến tương ứng với đỉnh Đ
  100. Spiral – Spiral Intersect:
  101. Tangent – Curve Intersect: Điểm giao giữa cánh tuyến với đường cong tương ứng với vị trí cọc TĐ
  102. Reverse Spiral Intersect
  103. Reverse Curve – Curve Intersect
  104. Spiral Tangent Intersect: Điểm giao giữa đường cong chuyển tiếp với cánh tuyến tương ứng với vị trí cọc NC
  105. Alignment End: Điểm kết thúc tuyến đường
  106. Spiral – Curve Intersect: Điểm giao giữa đường cong chuyển tiếp với đường cong tròn tương ứng với vị trí cọc TĐ
  107. Alignment Beginning: Điểm bắt đầu tuyến đường
  108. Curve – Tangent Intersect: Điểm giao giữa đường cong với cánh tuyến tương ứng với vị trí cọc TC
  109. Tangent – Spiral Intersect: Điểm giao giữa cánh tuyến với đường cong chuyển tiếp tương ứng với vị trí cọc NĐ
  110. Curve – Spiral Intersect: Điểm giao giữa đường cong tròn với đường cong chuyển tiếp tương ứng với vị trí cọc TC
  111. Geometry: Yếu tố hình học
  112. Horizontal Geometry : Yếu tố hình học trên mặt bằng
  113. Station: Lý trình
  114. Section: trắc ngang
  115. Section Views: Vẽ trắc ngang
  116. Profile: Trắc dọc
  117. Band: Bảng thể hiện thông số trắc dọc hoặc trắc ngang
  118. Surface Profile: trắc dọc đường đen
  119. Profile Views: Vẽ trắc dọc
  120. Corridor: Bình đồ
  121. Corridor Surface: Bề mặt được tạo ra từ  Corridor
  122. Feature Line: đường nối các điểm trong không gian 3D
  123. Grid: Lưới
  124. View Frame: Khung hiển thị
  125. Sheet: Trang in
  126. Dynamic: Tích chất động nghĩa là cập nhậtđược
  127. Static: Tích chất tĩnh nghĩa là không cập nhật được
  128. Assembly: mẫu trắc ngang
  129. Lane: Làn xe
  130. Median: dải phân cách giữa
  131. Shoulder: Lề đường
  132. Daylight: Taluy
  133. Rehabilitation: Cải tạo
  134. Geometry: Yếu tố hình học
  135. Intersection: Nút giao
  136. 2D Polyline: Đường nối các điểm trên cùng mặt phẳng không có cao độ
  137. 3D Polyline: Đường nối các điểm trong không gian 3D có cao độ
  138. A.A.S.H.T.O. : Viết tắt của American Association of State, Highway and Transportation Official
  139. Cant: Đường sắt
  140. End Full Cant(EFC): Vị trí kết thúc đạt độ dốc siêu cao
  141. End Level Rail(ELR): Vi trí
  142. Begin Level Rail(BLR): Vị trí
  143. Begin Full Cant(BFC): Vị trí bắt đầu đạt dốc siêu cao
  144. Chord : Độ dài đường cong tương ứng giá trị K
  145. Delta Angle: Góc chuyển hướng
  146. External Secant(E) Tương ứng giá trị P
  147. Point of Intersection(PI): Giao của hai cánh tuyến tương ứng với đỉnh đường cong
  148. Mid-ordinate(M) tương ứng giá trị P
  149. Tangent(T): Tương ứng giá trị T
  150. Drive: Một chức năng trong Civil 3D cho phép quan sát dọc tuyến đường mô phỏng theo mô hình 3D
  151. Sight Distance: Tầm nhìn
  152. Stop Sight Distance: Tầm nhìn dừng xe
  153. Passing Sight Distance: Tầm nhìn vượt xe
  154. Headlight Sight Distance: Tầm nhìn đèn pha
  155. Clothoid Spiral : Đường cong chuyển tiếp loại Clothoid
  156. North Angle: Góc hướng bắc


    VI. Cấp thoát nước

  157. Storm: Thoát nước mưa
  158. Sanitary: Thoát nước thải
  159. Pipe: đường ống
  160. Inner Pipe Diameter: Đường kính trong của cống tròn
  161. Inner Pipe Width: Bề rộng cống  hộp
  162. Inner Pipe Height: Chiều cao trong cống hộp
  163. Pipe Slope: Độ dốc cống
  164. Start Invert Elevation: Cao độ đáy cống thượng lưu
  165. Start Centerline Elevation: Cao độ tim  cống thượng lưu
  166. Start Crown Elevation: Cao độ đỉnh cống thượng lưu
  167. Pipe Network: hệ thống đường ống
  168. Pressure Network: Hệ thống đường ống có áp
  169. Part List: Danh sách các cống, hầm ga đi kèm với quy tắc .
  170. Part Bulider: Chức năng sửa các yếu tố hình học của cống, hầm ga
  171. Sump Depth: Khoảng cách từ  đáy cống đến đáy hố ga
  172. Structure: Hố ga
  173. Appurtenance: Van
  174. Flow Direction: Hướng nước chảy
  175. Insertion Rim Elevation: Cao độ đỉnh hố ga
  176. Sump Elevation: Cao độ đáy hố ga
  177. Watersheds: Đường phân thủy
  178. Water Drop: Hướng nước chảy của một điểm trên bề mặt
  179. Catchment Area: Diện tích lưu vực
  180. Rules: Quy tắc
  181. Table: bảng
  182. Slope: Độ dốc
  183. Flow rate: Tốc độ chảy
  184. Slope Arrows: Hướng dốc


    VII. Khối lượng

  185. Volumes: Khối lượng
  186. Cut: đào
  187. Fill: đắp
  188. Asphalt: Bê tông nhựa Asphalt
  189. Volume Table: Bảng khối lượng
  190. Mass Haul Diagram: Sơ đồ điều phối đất
  191. Cumulative Volume: Khối lượng tích lũy hay khối lượng cộng dồn
  192. Mass haul line: Đường cong tích lũy
  193. Balance Point: Điểm cân bằng đào đắp 
  194. Grade Point: Điểm chuyển từ đào sang đắp hoặc ngược lại
  195. Borrow: Đất mượn
  196. Borrow Pit: Mỏ đất mượn
  197. Waste: Đất đổ đi
  198. Dump Site: Bãi đổ đất thải
  199. Free Haul Distance: Cự ly kinh tế 
  200. Balance line: Đường điều phối đất.
  201. Grade: Độ dốc
  202. LandXML: một đinh dạng file lưu trữ của Civil 3D
  203. Length: độ dài
  204. Unit: đơn vị
  205. Area: diện tích
  206. Angle: góc
  207. Dimension: Kích thước
  208. Distance: Khoảng cách
  209. Directions: Tọa độ cực của điểm
  210. Base surface: Bề mặt gốc (Tính khối lượng đào đắp)
  211. Acre: Đơn vị đo diện tích tương ứng với
  212. Decimal Degree: Đơn vị của góc trong hệ thập phân
  213. Comparison surface: Bề mặt so sánh (Tính khối lượng đào đắp)

    VIII. Biểu tượng và tên gọi đối tượng trong Civil 3D

  Points: Điểm Point Groups: Nhóm điểm
Point Clouds    Parcels: Lô đất
Surfaces: Bề mặt Alignments: Tuyến đường
   Gradings: Mái dốc Profile Views: Trắc dọc hiển thị
Profiles: Trắc dọc    Feature Lines
Sample Lines: Cọc trắc ngang Section Views: Trắc ngang hiển thị
   Sections: Trắc ngang    Mass Haul View: Sơ đồ điều phối đất
   Mass Haul Line: Đường điều phối đất Pipes: Đường ống
   Pipe Networks: Hệ thống đường ốngg    Pipe Interference Checks
Structures: Hố ga Assemblies: Trắc ngang điển hình
   Corridors: Bình đồ    Subassemblies
   Intersections: Nút giao    Building Sites: Khu vực dự án
   Sites    Survey Figures: Địa vật
   Survey Networks    View Frames: Khung in
   Match Lines: Đường cắt    Superelevation View: Siêu cao
   Catchments    

Leave A Response »

You must be logged in to post a comment.